Pain de Mie Spécial Sandwich Complet - Maître Jean Pierre - 750 g

Mã vạch: 4056489007180 (EAN / EAN-13)

Trang sản phẩm này chưa hoàn thành. Bạn có thể giúp hoàn thành nó bằng cách chỉnh sửa và thêm nhiều dữ liệu hơn từ các ảnh chúng tôi có hoặc bằng cách chụp thêm ảnh bằng ứng dụng cho Android hoặc iPhone / iPad. Cảm ơn bạn! ×

Đặc tính sản phẩm

Tên thường gặp: Pain de mie à base de farine de blé complet

Số lượng: 750 g

Bao bì: fr:Clip métal, fr:Film plastique

Thương hiệu: Maître Jean Pierre

Thể loại: en:Plant-based foods and beverages, en:Plant-based foods, en:Cereals and potatoes, en:Breads, en:Sliced breads, en:Wholemeal breads, en:Wholemeal sliced breads

Nhãn, chứng nhận, giải thưởng: en:Green Dot, en:No palm oil, Nutriscore, Nutriscore A

Địa điểm sản xuất, chế biến: Allemagne

Cửa hàng: Lidl

Các quốc gia bán: Pháp, Tây Ban Nha

Thành phần

→ Các thành phần được liệt kê theo thứ tự tầm quan trọng (số lượng).

Danh sách các thành phần:
61% farine de blé complet (Origine: Allemagne), eau, sucre, farine de blé (Origine: Allemagne), huile de colza, sel, levure, farine de fève. arôme naturel (contient alcool).

Nếu sản phẩm này có danh sách thành phần trong Tiếng Việt, vui lòng thêm thành phần vào. Chỉnh sửa trang

Các chất hoặc sản phẩm gây dị ứng hoặc không dung nạp: en:Gluten

Truy gốc: en:Milk, en:Soybeans

Phân tích thành phần:
en:Palm oil free en:Maybe vegan en:Maybe vegetarian
→ Việc phân tích chỉ dựa trên các thành phần được liệt kê và không tính đến các phương pháp chế biến.

Nhóm NOVA

en:4 - Ultra processed food and drink products
en:4 - Ultra processed food and drink products

Giá trị dinh dưỡng

Lớp dinh dưỡng màu NutriScore

 A

⚠️ Cảnh báo: lượng trái cây, rau và quả hạch không được ghi trên nhãn, thông tin được ước tính từ danh sách các thành phần: 0

Mức độ dinh dưỡng cho 100 g

4.5 g Chất béo trong số lượng vừa phải
0.4 g Saturated fat trong số lượng thấp
8.5 g Đường trong số lượng vừa phải
1 g Muối ăn trong số lượng vừa phải

Kích thước phục vụ: 100g


So sánh với giá trị trung bình của sản phẩm trong cùng một danh mục:

(415 sản phẩm)
(1070 sản phẩm)
(2387 sản phẩm)
(26363 sản phẩm)
(96508 sản phẩm)
(270605 sản phẩm)
(310738 sản phẩm)

→ Xin lưu ý: đới với mỗi loại ding dưỡng, trung bình được tính cho các sản phẩm mà số liệu dinh dưỡng đã được biết, không phải tất cả sản phẩm trong danh mục.

Giá trị dinh dưỡng
Giá trị dinh dưỡng Đã bán
cho 100 g / 100 ml
Chuẩn bị
cho 100 g / 100 ml
Chuẩn bị
mỗi khẩu (100g)
So sánh với: en:Wholemeal sliced breads So sánh với: en:Wholemeal breads So sánh với: en:Sliced breads So sánh với: en:Breads So sánh với: en:Cereals and potatoes So sánh với: en:Plant-based foods So sánh với: en:Plant-based foods and beverages
Năng lượng 1.112 kj
(264 kcal)
427 kj
(101 kcal)
427 kj
(101 kcal)
+5% +6% +2% -11% -21% -5% +8%
Chất béo 4,5 g 1,8 g 1,8 g +14% +29% +10% -10% -24% -57% -48%
Saturated fat 0,4 g 0,2 g 0,2 g -35% -29% -39% -51% -67% -79% -76%
Carbohydrates 45 g 17,3 g 17,3 g +7% +6% - -13% -22% +36% +51%
Đường 8,5 g 2,3 g 2,3 g +95% +152% +95% +116% +59% +7% +10%
Fiber 5,5 g 0 g 0 g -7% -19% +19% +35% +22% +44% +60%
Protein 8 g 2,8 g 2,8 g -13% -11% -8% -14% -11% +35% +56%
Muối ăn 1 g 0,39 g 0,39 g -11% -12% -11% -19% +51% +103% +134%
Fruits‚ vegetables‚ nuts and rapeseed‚ walnut and olive oils (estimate from ingredients list analysis) 0 % ? ? -100% -100%

Bao bì

Hướng dẫn tái chế và / hoặc thông tin đóng gói:

Các phần của bao bì:
Số Hình dạng Chất liệu Tái chế
en:Film en:Plastic
en:Metal

Các nguồn dữ liệu

Sản phẩm thêm vào qua kiliweb
Chỉnh sửa lần cuối của trang sản phẩm trên qua feat.
Trang sản phẩm cũng được chỉnh sửa bởi amelie13, charlesnepote, cj73, confiture91, date-limite-app, ecoscore-impact-estimator, emericl, gmlaa, halal-app-chakib, inf, micred, misterwhite, mrhalal, nathanbnm, off.8d5fac3e-6e6d-48d0-afdb-b60a969ae79c, oliviamiam, openfoodfacts-contributors, packbot, pepapipi64, product-scanner, roboto-app, roto, samy-besson, scanbot, tacite, teolemon, thaialagata, vahz, yuka.RjRZZkQ0b2pwdEFNbHN3MDNDN3A1dkZvN0pxU0JENlpEL00vSUE9PQ, yuka.SEo0YVA0NE8vUDFReHNkdTh6SFMyODVJNXIrNERWM3FLOGxJSVE9PQ, yuka.UTc0K0FvZ2p0OGdReXM4VDlCRDQyL0Fwbktmd1FXYm5JY3NNSVE9PQ, yuka.UXFsWk1Mb3poUFF1b3NJOXpFUHg0TThxbTd2MUJteVRGZTVNSVE9PQ, yuka.Uy9rNk1JaGNxOTlib01NZzRVeUtxdnR2MW8ralRVNjZkOG95SVE9PQ, yuka.VFp3K05wczVyOWswaHZCaDRpdnJwdU44MzVHT1pXZTNDYzhMSWc9PQ, yuka.YWZ4YUs2VUtpdWRRa1AwTStEVEl4WWtybWJXRlFFcm9KN0JLSVE9PQ, yuka.ZjRZSlBKZ25wdjR4bmNFUTB6ZlUzZEJzNjRleVUwMitGN1FJSWc9PQ, yuka.ZlpBdE5xNEVvUHhSd2NFeStTem41Tjk1NmJPVmZ6MlZNc0FBSWc9PQ.

Nếu dữ liệu không đầy đủ hoặc không chính xác, bạn có thể hoàn thành hoặc sửa nó bằng cách chỉnh sửa trang này.