Pain 100% mie nature PT - Harrys - 500 g

Mã vạch: 3228857000852 (EAN / EAN-13)

Một số dữ liệu của sản phẩm này đã được nhà sản xuất cung cấp trực tiếp .

Đặc tính sản phẩm

Tên thường gặp: Pain de mie sans croûte.

Số lượng: 500 g

Bao bì: en:Plastic, en:Bag, fr:Sachet en plastique

Thương hiệu: Harrys

Thể loại: en:Plant-based foods and beverages, en:Plant-based foods, en:Cereals and potatoes, en:Breads, en:Sliced breads, en:Sliced breads without crust

Nhãn, chứng nhận, giải thưởng: en:No additives, en:No palm oil, Nutriscore, Nutriscore B

Nguồn gốc của các thành phần: Pháp

Địa điểm sản xuất, chế biến: France

Cửa hàng: Magasins U, Auchan, Netto, Carrefour market, carrefour.fr

Các quốc gia bán: Bỉ, Pháp, Luxembourg, Martinique, Réunion, Thụy Sĩ

Thành phần

→ Các thành phần được liệt kê theo thứ tự tầm quan trọng (số lượng).

Danh sách các thành phần:
Farine de blé 63%, eau, sucre, huile de colza, sel, vinaigre, levure, farine de fèves, gluten de blé, arôme (contient alcool), extrait d'acérola. peut contenir des traces d'oeufs, soja, lait, fruits a coque, graines de sésame.

Nếu sản phẩm này có danh sách thành phần trong Tiếng Việt, vui lòng thêm thành phần vào. Chỉnh sửa trang

Các chất hoặc sản phẩm gây dị ứng hoặc không dung nạp: en:Gluten

Truy gốc: en:Eggs, en:Milk, en:Nuts, en:Sesame seeds, en:Soybeans

Phân tích thành phần:
en:Palm oil free en:Maybe vegan en:Maybe vegetarian
→ Việc phân tích chỉ dựa trên các thành phần được liệt kê và không tính đến các phương pháp chế biến.

Nhóm NOVA

en:4 - Ultra processed food and drink products
en:4 - Ultra processed food and drink products

Giá trị dinh dưỡng

Lớp dinh dưỡng màu NutriScore

 B

Mức độ dinh dưỡng cho 100 g

4.3 g Chất béo trong số lượng vừa phải
0.4 g Saturated fat trong số lượng thấp
7.7 g Đường trong số lượng vừa phải
1.13 g Muối ăn trong số lượng vừa phải

Kích thước phục vụ: 25g


So sánh với giá trị trung bình của sản phẩm trong cùng một danh mục:

(129 sản phẩm)
(2387 sản phẩm)
(26363 sản phẩm)
(96508 sản phẩm)
(270605 sản phẩm)
(310738 sản phẩm)

→ Xin lưu ý: đới với mỗi loại ding dưỡng, trung bình được tính cho các sản phẩm mà số liệu dinh dưỡng đã được biết, không phải tất cả sản phẩm trong danh mục.

Giá trị dinh dưỡng
Giá trị dinh dưỡng Đã bán
cho 100 g / 100 ml
Đã bán
mỗi khẩu (25g)
So sánh với: en:Sliced breads without crust So sánh với: en:Sliced breads So sánh với: en:Breads So sánh với: en:Cereals and potatoes So sánh với: en:Plant-based foods So sánh với: en:Plant-based foods and beverages
Năng lượng 1.121 kj
(268 kcal)
280 kj
(67 kcal)
+5% +3% -10% -20% -4% +9%
Chất béo 4,3 g 1,07 g +19% +5% -14% -28% -59% -50%
Saturated fat 0,4 g 0,1 g -22% -39% -51% -67% -79% -76%
Carbohydrates 48,5 g 12,1 g +6% +8% -6% -16% +46% +62%
Đường 7,7 g 1,93 g +19% +76% +95% +44% -3% -
Fiber 3,8 g 0,95 g +8% -18% -6% -16% -0% +10%
Protein 7 g 1,75 g -12% -20% -25% -22% +18% +36%
Muối ăn 1,13 g 0,282 g +5% +1% -9% +71% +129% +164%
Fruits‚ vegetables‚ nuts and rapeseed‚ walnut and olive oils 0 % 0 % -100% -100% -100% -100%
Fruits‚ vegetables‚ nuts and rapeseed‚ walnut and olive oils (estimate from ingredients list analysis) 0 % 0 % -100% -100%

Bao bì

Hướng dẫn tái chế và / hoặc thông tin đóng gói:

Các phần của bao bì:
Số Hình dạng Chất liệu Tái chế
en:Bag en:Plastic

Các nguồn dữ liệu

Sản phẩm thêm vào qua kiliweb
Chỉnh sửa lần cuối của trang sản phẩm trên qua foodvisor.
Trang sản phẩm cũng được chỉnh sửa bởi barilla, barilla-off, beniben, biovie, cinolito, date-limite-app, didierg, driveoff, ecoscore-impact-estimator, freezed, inf, magasins-u, musarana, off.35fb5b52-eef7-4531-ab87-1b7ecc197e78, off.aa751480-852f-404a-8a59-afa41d480346, openfoodfacts-contributors, org-barilla, packbot, ppas, roboto-app, scanbot, stephane, teolemon, thaialagata, yuka.RjVnc0t2Z2dxdG9XbzlnYTlERHNwT3NxOXJ1a1kxbWVNZnNQSWc9PQ, yuka.RzVFdUZvVTlwTnN6dDhZVCtBSCtvZjV4eHNTSFVVRzJJZlJOSVE9PQ, yuka.Rzc0cVFQNCtqZVVtaXZNQ3B6VEk5OVozMnFIMUExcTFMN0F5SVE9PQ, yuka.U1pCZkNZb05vUDBFdWNjVjFSakk4OXRTemIvMlkwanNNK29YSWc9PQ, yuka.U2Y0Y0ZiUUVyTVF2a1AwbHdnN1F5NEp2N2NDelgxT0tlOFFQSVE9PQ, yuka.UXFRdEFLOGRyUEFndjhFQnBVdmMzK2xsbDdXV0EwMkhMTmdVSVE9PQ, yuka.UktsZUtxVWMvT1FCb2RvVjN6ZjY2TkZseHBtdFRIKzVjOWhKSVE9PQ, yuka.UkxKZk41VTdsdFVYbXZNZDNURC94ZE5GN3JLM2YwZUZNZTA2SVE9PQ, yuka.UnFrYk1vUUkvcU1yby9ZajFCTE00dnRPbnNTaVJIS0pKTGM2SUE9PQ, yuka.V0lkZVM1a21wdElVZ01FODBoRHl5K05rMXB6M0RWcUpDckVYSVE9PQ, yuka.VC8wOEsvOHNtdm9sa3NjMThSemtwOGwrelpPWmRIcXdFTXN4SUE9PQ, yuka.VDVzK0dmNG1xK1FBZzh3UjMwbjB4L0JTMnI2TmZteXJBTk1USWc9PQ, yuka.Vkt3QkNyWXovS2tqcS9FUXB5ckwwTTEzd0lDVERWdUtkKzB2SVE9PQ, yuka.VzRVUUhLa2h1ZDRXcDhVVXgwL0g2OHN1bDdLQVdFV3FEdlpCSUE9PQ, yuka.WDRsZFBMNGdvZVlYcS9BeCtEZVA1dDEvblk2bUJ6THRDN0lvSVE9PQ, yuka.WDVJd1NxZGUrZllzb01aZ3BpSGJwTUpUd0pud0RWSHJldTlQSVE9PQ, yuka.WFl3cktZODdtUDhHZ1BNRzgwL1JvTXhSeW9LN1VqbWxlckZJSVE9PQ, yuka.WGE0cEFLZ3NqTUFEdTgwVTF6L1M5UFZKM3M2M1FIbWRHdEpJSUE9PQ, yuka.WTdCYk1xOVlyS1VSb05zTzR4REV3TkIwLzZDSFFYbWRlOW9SSVE9PQ, yuka.WXFzWUFxOEY5dmNBd3ZZNTNpSHp4OHhFOTdtMFUwZVVPN29USVE9PQ, yuka.WkowRlBZY3RqUGhUcHNjNDF3THBwK292MjUySGVtZTNlOFEzSVE9PQ, yuka.WnJCYlFJVUFxY05Yc3ZBOW9STEU0c3RyL3JyM1hHV01KL0F2SVE9PQ, yuka.YS84Q0RJNFppTXNIeHZBbG9CL3QwUHNrN3BTSVhGSzFKdlJOSVE9PQ, yuka.YUlVUk1LSWwrUDFXbWNFT3BTeloxOHhaekorclZ6aWVJTE0ySVE9PQ, yuka.YWY0NExhRVAvOE1vbHMwbnBnejQ1NHRZK3JHeVExeWxLTkJQSUE9PQ, yuka.YWY4bFFid3dwTWNMbS9FQnIwanI2TXBQNWNTZ2RGNkdOc0E4SVE9PQ, yuka.YjU4NFRmOGxyTXNCcXMxbTVCVHJxK0FweEwrN2MxaW1kZWs4SVE9PQ, yuka.YktaZFR2OHVqZWtGbS9ZQjFVcnE5UDRwMWNHSGMxbUtHZm9oSVE9PQ, yuka.ZDcwNURmc3RpS2tycGYwUDBpN1U0TjFObWM2UlpHV3VGY1FNSVE9PQ, yuka.ZG9JSlBmdzhoUDBTbVBJaHBVbms0K3hZeEovNFlGbTFjTlFESWc9PQ, yuka.ZHJFcUdZOFFsOUJYeFBkbXd6Zis4UDlOM3BxR0FGKzdjZXNOSWc9PQ, yuka.ZTdGYkthWWwrUFpSaDlzSDNESGJ3dFlyd3JHeFFHaUhOdTAySVE9PQ, yuka.ZWFNeExiNVl0dllMa3RzUTgwelE4NDE3bXJtc2ZqNlhEN1lTSWc9PQ, yuka.ZkxJUUhaOHVnTjFhdU5neTFURG55NGgvNnB6eGJHYTRLOGtCSVE9PQ.

Nếu dữ liệu không đầy đủ hoặc không chính xác, bạn có thể hoàn thành hoặc sửa nó bằng cách chỉnh sửa trang này.